Danh từ
- Cõi âm, thế giới của linh hồn người chết.
- Chết xuống âm phủ.
- âm phủ.
Câu ví dụ thêm
- Nghĩa trang là chốn âm phủ.Graveyards are chthonic places.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 陰府.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "âm phủ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.