âm phủ

Danh từ
Danh từ
  1. Cõi âm, thế giới của linh hồn người chết.
    • Chết xuống âm phủ.
Danh từ
  1. âm phủ.

Câu ví dụ thêm

  • Nghĩa trang là chốn âm phủ.Graveyards are chthonic places.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 陰府.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cấu tạo âm tiết

âmâm đầu (không) · vần âm · thanh ngang
phủâm đầu ph · vần u · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "âm phủ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.