thành hạ yêu minh

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Cùng nhau ăn thề dưới thành để tỏ ý không làm hại nhau và thật thà tuân theo đúng những điều đã ước hẹn.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

thànhâm đầu th · vần anh · thanh huyền
hạâm đầu h · vần a · thanh nặng
yêuâm đầu (không) · vần yêu · thanh ngang
minhâm đầu m · vần inh · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "thành hạ yêu minh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.