Danh từ
- Đặc điểm yếu của thứ gì đó.
Câu ví dụ
- Mọi người có điểm mạnh và điểm yếu.Everyone has strengths and weaknesses.
- Sami có nhiều điểm yếu.Sami has many weaknesses.
"điểm yếu" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | limitation · weakness |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 弱点 ruò diǎn |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 弱点 じゃくてん |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 약점 yakjeom |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | la faiblesse · faiblesses |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | die Schwäche |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | слабость сла́бость |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | จุดอ่อน jùt-àwn |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | la debolezza |
| Tiếng Latinh | infirmitatibus meis |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "điểm yếu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.