Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

điểm yếu

Danh từ
Danh từ
  1. Đặc điểm yếu của thứ gì đó.

Câu ví dụ

  • Mọi người có điểm mạnh và điểm yếu.Everyone has strengths and weaknesses.
  • Sami có nhiều điểm yếu.Sami has many weaknesses.

"điểm yếu" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh limitation · weakness
🇨🇳 Tiếng Trung 弱点 ruò diǎn
🇯🇵 Tiếng Nhật 弱点 じゃくてん
🇰🇷 Tiếng Hàn 약점 yakjeom
🇫🇷 Tiếng Pháp la faiblesse · faiblesses
🇩🇪 Tiếng Đức die Schwäche
🇷🇺 Tiếng Nga слабость сла́бость
🇹🇭 Tiếng Thái จุดอ่อน jùt-àwn
🇮🇹 Tiếng Ý la debolezza
Tiếng Latinh infirmitatibus meis

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

điểmâm đầu đ · vần iêm · thanh hỏi
yếuâm đầu (không) · vần yêu · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "điểm yếu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.