giản yếu

Tính từ
Tính từ
  1. Gọn gàng và có đầy đủ những điều cần thiết.
    • Sách lịch sử giản yếu.

Cấu tạo âm tiết

giảnâm đầu gi · vần an · thanh hỏi
yếuâm đầu (không) · vần yêu · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "giản yếu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.