Danh từ
- (Thực vật học) Cây phi-lao.
- Những hàng dương liễu nhỏ đã lên xanh như tóc tuổi mười lăm (Tố Hữu)
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Dương: tên cây; liễu: cây liễu
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "dương liễu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.