liều
Phát âm (IPA): Hà Nội [liəw˨˩] · Huế [liw˦˩] · Sài Gòn [liw˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Số lượng dược phẩm dùng một lần hoặc trong một ngày.
- Uống thuốc đúng liều.
- Táo bạo đến mức không kể gì đến sự nguy hiểm; đến những hậu quả tai hại.
- Một liều ba bảy cũng liều,.
- Cầm bằng con trẻ chơi diều đứt dây. (ca dao)
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"liều" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | risk · dose; reckless |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | risquer |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | riskieren |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | доза до́за · рискнуть рискну́ть |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | เสี่ยง sìang |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | rischiare |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "liều"
liều lĩnhKhông kể nguy hiểm hoặc hậu quả tai hại có thể xảy ra.liều lượngLiều và lượng nói chung.bỏ liềuBỏ mặc, không ngó ngàng gì đến.liều mạngKhông kể gì đến nguy hiểm chết người.liều liệuSuy tính sơ qua.liều kếThiết bị dùng để giám sát, đo đạc liều bức xạ trong môi trường có tính phóng xạ.đâm liềuĐành làm việc gì tuy biết rằng không có lợi.nói liềuNói lời đáng lẽ không nên nói, thường là không đúng Nó định đi chơi với bạn, bố nó hỏi, nó nói liều là đi thăm thầy giáo.liều mìnhChỉ việc Thuý Kiều tự vẫn lúc mới đến nhà Tú Bà.cố cùng liều thânBị dồn ép tới mức không còn gì ngoài tính mạng.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "liều" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.