nói liều

Động từ
Động từ
  1. Nói lời đáng lẽ không nên nói, thường là không đúng Nó định đi chơi với bạn, bố nó hỏi, nó nói liều là đi thăm thầy giáo.

Cấu tạo âm tiết

nóiâm đầu n · vần oi · thanh sắc
liềuâm đầu l · vần iêu · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "nói liều" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.