liều kế

Danh từ
Danh từ
  1. Thiết bị dùng để giám sát, đo đạc liều bức xạ trong môi trường có tính phóng xạ.
    • Liều kế cá nhân.

Cấu tạo âm tiết

liềuâm đầu l · vần iêu · thanh huyền
kếâm đầu k · vần ê · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "liều kế" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.