Danh từ
- Thiết bị dùng để giám sát, đo đạc liều bức xạ trong môi trường có tính phóng xạ.
- Liều kế cá nhân.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "liều kế" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.