liệu
Phát âm (IPA): Hà Nội [liəw˧˨ʔ] · Huế [liw˨˩ʔ] · Sài Gòn [liw˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Hỗn hợp đưa vào lò để luyện.
- Cho liệu vào lò.
- Tính toán, tìm cách.
- Liệu cách đối phó .
- Liệu mà cao chạy xa bay (Truyện Kiều)
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 料.
Chữ Hán đọc là "liệu"
㜗liệu, lạo撈liệu, lao璙liệu, liêu疗liệu料liệu, liêu尥bào, liệu, thược撩liệu, liêu㶫liệu瞭liệu, liễu, túng, liêu嘹liệu, liêu暸liệu, liễu, liêu漻liệu, liêu憭liệu, liễu, liêu療liệu, liêu燎liệu轑liệu, lao, liêu
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"liệu" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | whether · whether; material |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 혹시 hoksi |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | aviser |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | ob |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "liệu"
cơ sở dữ liệuTập hợp thông tin có cấu trúc.tài liệuSách báo, các văn bản giúp người ta tìm hiểu vấn đề gì.dữ liệuSố liệu, tư liệu được dựa vào để giải quyết một vấn đề.nguyên liệuVật tự nhiên chưa qua một sự chế biến nào và cần được lao động, máy móc, kỹ thuật biến hóa mới thành sản phẩm.vật liệuVật dùng để làm cái gì (nói khái quát).số liệuTài liệu bằng những con số.liệu phápPhương pháp chữa bệnh.ngữ liệuPhần vật chất của ngôn ngữ, nghe được, đọc được, để biểu hiện nội dung trừu tượng.tư liệuVật liệu để làm một việc gì, tài liệu nghiên cứu.chất liệuVật liệu, tư liệu để kết cấu nên một sản phẩm.siêu dữ liệuThông tin về thông tin — trường dữ liệu trong một tập tin hay tài liệu máy tính, chỉ ra các thuộc tính của tập tin, thường dành cho máy đọc để phân loại tập tin mà không dành cho việc đọc trực tiếp bởi con người.an toàn dữ liệuViệc bảo vệ dữ liệu khỏi bị lộ, bị phá huỷ, bị sửa đổi một cách cố ý hay vô tình trong các hệ thống thông tin chứa trong máy tính.lo liệuBiết thu xếp, định liệu, chuẩn bị sẵn để làm tốt công việc theo yêu cầu.cương liệu.sử liệuTài liệu để nghiên cứu lịch sử.dược liệuNguyên liệu tự nhiên có nguồn gốc thực vật, động vật, khoáng vật và vi sinh vật dùng để điều chế thành thuốc chín và các dạng bào chế.phế liệuVật liệu đã hỏng nhưng còn có thể tái chế dùng lại được.trị liệuChữa bệnh.liệu líSắp đặt.liều liệuSuy tính sơ qua.học liệuTài liệu, phương tiện vật chất lưu giữ, mang hoặc phản ánh nội dung phục vụ cho quá trình học tập, nghiên cứu.cứ liệuTài liệu dùng làm căn cứ thực hiện một công việc.trù liệuLo toan sắp đặt trước.liệu chừngXét xem độ bao nhiêu.tự liệuTự mình lo toan, định đoạt cho mình.định liệuSắp đặt, tính toán trước cách giải quyết.hương liệuChất thơm dùng làm nguyên liệu chế tạo mĩ phẩm, vật liệu...liệu hồnTổ hợp biểu thị ý cảnh cáo hay đe nẹt.phối liệuNguyên liệu, vật liệu dùng để pha trộn vào chất khác theo một tỉ lệ nhất định để sản xuất một sản phẩm.nguyên vật liệu"Nguyên liệu và vật liệu" nói tắt.tư liệu sản xuấtTất cả những điều kiện vật chất cần thiết cho người khi sản xuất.tư liệu lao độngTất cả những vật mà người ta dùng để tác động đến và làm thay đổi đối tượng lao động.máy truy tìm dữ liệu(Máy tính) Phần mềm nhằm tìm ra các trang trong cơ sở dữ liệu hay trên mạng Internet có nội dung theo yêu cầu người dùng dựa vào các thông tin mà chúng có.đình liệuCây đuốc dựng trong sân.tiếp liệuCung cấp vật liệu cần thiết cho một cơ quan.cốt liệuCác vật liệu có nguồn gốc tự nhiên hoặc nhân tạo có thành phần hạt xác định, khi nhào trộn với xi măng và nước tạo thành bê tông hoặc vữa.qui liệuThu xếp, lo liệu.cơ sở ngữ liệuTập hợp văn bản (ở dạng viết và dạng nói) của một ngôn ngữ được tổ chức và đặc tả sao cho các chương trình máy tính có thể khai thác, nhằm phục vụ nhiều người sử dụng.thuỵ miêu liệu phápPhương pháp chữa bệnh bằng cách tạo điều kiện cho bệnh nhân ngủ nhiều.xử lý dữ liệuViệc thu thập dữ liệu và xử lý các mục dữ liệu để tạo thông tin có ý nghĩa.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "liệu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.