Định nghĩa
- Phương pháp chữa bệnh bằng cách tạo điều kiện cho bệnh nhân ngủ nhiều.
Cấu tạo âm tiết
| thuỵ | âm đầu th · vần uy · thanh nặng |
| miêu | âm đầu m · vần iêu · thanh ngang |
| liệu | âm đầu l · vần iêu · thanh nặng |
| pháp | âm đầu ph · vần ap · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "thuỵ miêu liệu pháp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.