Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

thuỵ miêu liệu pháp

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Phương pháp chữa bệnh bằng cách tạo điều kiện cho bệnh nhân ngủ nhiều.

Cấu tạo âm tiết

thuỵâm đầu th · vần uy · thanh nặng
miêuâm đầu m · vần iêu · thanh ngang
liệuâm đầu l · vần iêu · thanh nặng
phápâm đầu ph · vần ap · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "thuỵ miêu liệu pháp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.