Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

lo liệu

Động từ
Động từ
  1. Biết thu xếp, định liệu, chuẩn bị sẵn để làm tốt công việc theo yêu cầu.
    • Cháu nó cũng biết lo liệu rồi.
    • Tự lo liệu .
    • Mấy đứa cũng đã có thể lo liệu được cả.

"lo liệu" trong các thứ tiếng

🇩🇪 Tiếng Đức kümmern · besorgen

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

loâm đầu l · vần o · thanh ngang
liệuâm đầu l · vần iêu · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "lo liệu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.