Động từ
- Biết thu xếp, định liệu, chuẩn bị sẵn để làm tốt công việc theo yêu cầu.
- Cháu nó cũng biết lo liệu rồi.
- Tự lo liệu .
- Mấy đứa cũng đã có thể lo liệu được cả.
"lo liệu" trong các thứ tiếng
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "lo liệu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.