Định nghĩa
- Tất cả những vật mà người ta dùng để tác động đến và làm thay đổi đối tượng lao động.
- Tư liệu lao động gồm công cụ sản xuất, ruộng đất, nhà máy, kho chứa, đường sá, sông ngòi.
Cấu tạo âm tiết
| tư | âm đầu t · vần ư · thanh ngang |
| liệu | âm đầu l · vần iêu · thanh nặng |
| lao | âm đầu l · vần ao · thanh ngang |
| động | âm đầu đ · vần ông · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "tư liệu lao động" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.