Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tư liệu lao động

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Tất cả những vật mà người ta dùng để tác động đến và làm thay đổi đối tượng lao động.
    • Tư liệu lao động gồm công cụ sản xuất, ruộng đất, nhà máy, kho chứa, đường sá, sông ngòi.

Cấu tạo âm tiết

tưâm đầu t · vần ư · thanh ngang
liệuâm đầu l · vần iêu · thanh nặng
laoâm đầu l · vần ao · thanh ngang
độngâm đầu đ · vần ông · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "tư liệu lao động" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.