Danh từ
- Lề lối sống của gia đình dưới quyền lực của gia trưởng.
- Con kia đã bán cho ta,.
- Nhập gia phải cứ phép nhà ta đây (Truyện Kiều)
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "phép nhà" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.