Danh từ
- Xem khoá kéo.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ tiếng Pháp fermeture.
Cấu tạo âm tiết
| phép | âm đầu ph · vần ep · thanh sắc |
| măng | âm đầu m · vần ăng · thanh ngang |
| tuya | âm đầu t · vần uya · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "phép măng tuya" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.