Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

phép

Danh từ Có chữ Nôm Thanh sắcVần ep

Phát âm (IPA): Hà Nội [fɛp̚˧˦] · Huế [fɛp̚˦˧˥] · Sài Gòn [fɛp̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Lề lối qui định hành động của mọi người trong tập thể.
    • Phép vua thua lệ làng. (tục ngữ)
  2. Sự đồng ý của cấp trên.
    • Được phép nghỉ hai ngày.
  3. Cách thức tiến hành một việc gì Phép đo lường; Phép tính.
  4. Lễ độ.
    • Ăn nói phải có phép.
    • Người học sinh có phép đối với cô giáo.
  5. Sự thực hiện một cách mầu nhiệm, theo mê tín.
    • Phép tàng hình.
    • Hoá phép.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"phép" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh may · permission; rule
🇩🇪 Tiếng Đức dürfen
🇷🇺 Tiếng Nga можно мо́жно

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ ghép có "phép"

cho phépThoả mãn một yêu cầu.giấy phépGiấy do cơ quan có thẩm quyền cấp, cho phép làm một việc gì.phép thuậtDiễn tả cái gì đó huyền bí và không giải thích được.phép tính(Toán học) Phương pháp thực tiễn để suy ra một số mới từ các số khác, theo một quy tắc nhất định.phép đẳng cấu(Toán học) Song ánh giữa hai cấu trúc toán học.phép xấp xỉPhép tính cho ra kết quả có thể không hoàn toàn chính xác, nhưng gần với kết quả chính xác và có thể chấp nhận được.phép đồng cấu(Toán học) Ánh xạ giữa hai cấu trúc toán học.phép đồng cấu đồ thị(Lý thuyết đồ thị) Ánh xạ giữa hai đồ thị.phép đẳng cấu đồ thị(Lý thuyết đồ thị) Song ánh giữa hai tập hợp đỉnh của hai đồ thị.phép chia(Toán học) Một trong bốn phép tính của số học nhờ đó khi người ta có hai số, một gọi là số phải chia, một gọi là số chia, thì ta tìm được một số thứ ba gọi là số thương, sao cho khi nhân với số chia thì lại được số phải chia.lễ phépThái độ đúng mực, kính trọng người trên.nghỉ phépĐược phép về nghỉ một thời gian, theo quy chế.vô phépKhông giữ được đúng lễ độ của xã hội.đũa phépQue gỗ có phép thuật.phép cộng(Toán học) Một trong nhiều phép tính cơ bản của số học như phép cộng, phép trừ, phép nhân, phép chia, phép khai căn, phép lấy hàm hợp... gộp tất cả các đơn vị hay các phần đơn vị chứa đựng trong nhiều số khác (gọi là số hạng) thành một số độc nhất (gọi là tổng số hay tổng).trái phépTrái với điều được luật pháp cho phép làm.có phépxem có phép thuậtcó phép thuậtCó khả năng làm được điều phi thường, vượt qua khả năng người thường.phép măng tuyaxem khoá kéophép nhân(Toán học) Một trong bốn phép tính của số học, nhờ đó khi người ta có hai số, một gọi là số bị nhân, một gọi là số nhân, thì tìm được một số thứ ba gọi là tích số (hay tích) bằng tổng số của một số số hạng, mỗi số hạng bằng số bị nhân, và số các số hạng bằng số nhân.mạn phépXin phép nhưng theo cách nói khiêm tốn hơn.phép nhàLề lối sống của gia đình dưới quyền lực của gia trưởng.khuôn phépToàn thể những điều quy định cần phải theo để giữ gìn được trật tự, đạo đức trong gia đình, xã hội.phép trừ(Toán học) Một trong bốn phép tính của số học, nhờ đó khi người ta có hai số thì tìm được một số thứ ba, gọi là hiệu số (hay hiệu), sao cho khi cộng với số thứ hai thì lại được số thứ nhất.làm phépNói thầy phù thủy hay giáo sĩ vận dụng phép thuật. Ngr. Qua loa gọi là có làm.phép giải(Toán học) Phương pháp tìm đáp số của một bài tính.phép lạXem phép thuậtphép đo(Vật lý học) Phương pháp tìm độ lớn của một đại lượng bằng dụng cụ có đơn vị nhất định.phép vuaPháp luật do triều đình phong kiến đặt ra.phù phépPhép thuật của phù thủy dùng để sai khiến quỷ thần, theo mê tín.nước phépNước đã làm phép dùng ở các nhà thờ Thiên chúa giáo.phép cướiLễ công nhận hôn nhân.phép khử(Toán học) Cách loại bớt một ẩn số ra khỏi một phương trình.thói phépCách ăn ở cư xử.rút phép thông côngKhai trừ một giáo dân ra khỏi Thiên chúa giáo.phép tính biến phânHình thức giải tích giải quyết bài toán cực đại và cực tiểu của tích phân xác định của các hàm nhiều biến.phép vua thua lệ làngLệ làng bẻ gẫy cả luật vua.

Cấu tạo âm tiết

phépâm đầu ph · vần ep · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "phép" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.