Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

nước phép

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Nước đã làm phép dùng ở các nhà thờ Thiên chúa giáo.

Cấu tạo âm tiết

nướcâm đầu n · vần ươc · thanh sắc
phépâm đầu ph · vần ep · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "nước phép" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.