vở
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "vơ"
"vở" là một từ
Danh từ. Là tập hợp của các tờ giấy thành một thứ gì đó. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "vở"
vở kịchlà một tiết mục nghệ thuật có những người đóng nhiều vai khác nhau để biểu diễn trên sân khấu
Từ có "vở" ở sau
sách vởSách và vở; tài liệu học tập, nghiên cứu (nói khái quát).bài vởBài để giảng dạy hoặc học tập nói chung.
Cùng vần "ơ", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.