vở

Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

vâm đầu
ơvần
hỏithanh

Đủ sáu thanh của "vơ"

"vở" là một từ

Danh từ. Là tập hợp của các tờ giấy thành một thứ gì đó. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "vở"

Từ có "vở" ở sau

Cùng vần "ơ", cùng thanh hỏi

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.