sở
Phát âm (IPA): Hà Nội [səː˧˩] · Huế [ʂəː˧˨] ~ [səː˧˨] · Sài Gòn [ʂəː˨˩˦] ~ [səː˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Loài cây thuộc họ chè, quả dùng để lấy hạt ép dầu.
- Dầu sở.
- Cơ quan chính quyền để cán bộ công nhân viên đến làm việc.
- Sở nông lâm.
- Cơ quan chuyên môn cấp khu hay của thành phố lớn.
- Sở giáo dục Hà Nội.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "sở"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"sở" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | department; office |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | das Amt |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | департамент департа́мент |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | il dipartimento |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "sở"
cơ sởCái làm nền tảng, trong quan hệ với những cái xây dựng trên đó hoặc dựa trên đó mà tồn tại, phát triển.sở hữuChỉ cái gì đó thuộc về mình.sở thíchCái mà mình ưa thích.cơ sở dữ liệuTập hợp thông tin có cấu trúc.sở thú(Phương ngữ) Vườn bách thú ở Nam Bộ.Sở Lưu HươngLà nhân vật chính trong tiểu thuyết Sở Lưu Hương Hệ Liệt gồm 8 bộ của tác gia Cổ Long.khổ sởĐau đớn cơ cực.trụ sởNơi một cơ quan một đoàn thể làm việc hàng ngày.cơ sở hạ tầngNền tảng kinh tế, bao gồm toàn bộ quan hệ sản xuất của xã hội phù hợp với một trình độ phát triển nhất định của lực lượng sản xuất, trong quan hệ với kiến trúc thượng tầng xây dựng trên đó.sở trường(Hoặc t.) . Chỗ mạnh, chỗ giỏi, sự thành thạo vốn có.mục sở thịNhìn, nhìn thấy, xem, tận mắt chứng kiến.xứ sởĐất nước, quê hương.trường sởNơi tiến hành một việc gì.sở cầu(hoặc.sở dĩTừ biểu thị điều sắp nêu ra là nguyên nhân, lí do giải thích tại sao cho điều đã xảy ra.sở tạiThuộc nơi đang ở hoặc nơi xảy ra sự việc đang nói tới.quyền sở hữuQuyền chiếm hữu và sử dụng tài sản theo quy định của pháp luật.công sởNơi làm việc công cộng.nhiệm sởNơi làm việc của cơ quan nhà nước.sở đắcĐiều biết được rõ ràng.hội sởNơi làm việc và giao dịch của một cơ quan, một tổ chức.sở ướcĐiều mình mong được.sở nguyệnĐiều hằng mong muốn, nguyện vọng riêng.sở tiênTờ tâu vua. ý câu thơ nói.sở cậyTrông mong ở người khác.sở đoảnChỗ yếu, chỗ kém vốn có của một người.sở hữu trí tuệQuyền sở hữu đối với các sản phẩm do hoạt động trí tuệ đem lại, được pháp luật bảo hộ như quyền tác giả, quyền đối với sáng chế, giải pháp hữu ích, kiểu dáng công nghệ,...trú sởNơi trú ngụ.Sở DầuMột phường thuộc quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.sở kiếnĐiều mình thấy hay biết.lỵ sởTrung tâm hành chính trong một khu vực nhỏ (cũ).Sở VươngSở Bá Vương Hạng Võ cuối đời Tần. Hạng Võ khoẻ, giỏi võ và có lực lượng mạnh nhưng cuối cùng thất bại.thất sởMất chỗ nương tựa.định sởNơi ở nhất định.sở cẩmCơ quan cảnh sát thời Pháp thuộc tập trung chủ yếu tại miền Bắc Việt Nam thời xưa.sở khanhKẻ phụ bạc lật lọng trong tình duyên.tiền cơ sở(Kinh tế học) Lượng tiền mặt bao gồm lượng tiền mặt lưu thông ngoài hệ thống ngân hàng cộng với tiền mặt dự trữ trong hệ thống ngân hàng.hộ sở tạiNhững hộ dân trong địa phương có tiếp nhận dân tái định cư.mưa Sở mây TầnCảnh ân ái, chung chạ của trai gái.quán Sở lầu TầnNhư mưa Sở mây Tần.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "sở" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.