sổ
Phát âm (IPA): Hà Nội [so˧˩] · Huế [ʂow˧˨] ~ [sow˧˨] · Sài Gòn [ʂow˨˩˦] ~ [sow˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Nét chữ Hán vạch thẳng từ trên xuống.
- Gạch thẳng để biểu thị ý chê là hỏng khi chấm Hán văn.
- Câu văn bị sổ.
- Xóa bỏ đi.
- Sổ tên.
- Quyển vở nhỏ để ghi chép.
- Thoát ra khỏi chỗ giam cầm.
- Chim sổ lồng.
- Vừa lọt lòng mẹ ra.
- Đứa trẻ mới sổ.
- Lớn bồng lên.
- Thằng bé sổ người.
- Tháo cái đã tết, đã buộc.
- Sổ khăn ra..
- 2.t..
- Nói vật gì đã tết, đã buộc tự tuột ra.
- .
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "sổ"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"sổ" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | notebook; register |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
sổ hay sỗ?dấu hỏi/ngã · "sỗ": Trắng trợn, thiếu lịch sự, thiếu tế nhị.sổ hay xổ?âm đầu s/x · "xổ": Mở tung ra, tháo tung ra (cái đang được xếp lại, buộc lại).
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "sổ"
cửa sổCửa ở trên lưng chừng tường vách để cho thoáng khí và có ánh sáng.sổ tayVở nhỏ, bỏ túi, dùng cho việc ghi chép.sổ cáiSổ kế toán tổng hợp, ghi chép và phản ánh toàn bộ các nghiệp vụ kinh tế phát sinh theo từng tài khoản kế toán của doanh nghiệp.xóa sổLàm cho sự vật sự việc mất hẳn đi, không còn tồn tại nữa, bằng những biện pháp hoặc động tác mạnh mẽ.sổ sáchSổ để ghi chép của nhà buôn.sổ toẹtXóa hẳn đi, bỏ hẳn đi vì xấu, không có giá trị.sổ lồng(Chim chóc) Thoát ra khỏi lồng.mất sổ gạoDiễn tả việc làm mất cuốn sổ lương thực cho phép hằng tháng được mua một lượng lương thực nhất định với giá rẻ thời bao cấp.sấn sổHung hăng xông vào.sổ lòngLọt khỏi bụng mẹ.sổ mũiChảy nước mũi ra.đội sổCó tên ở dưới cùng trong danh sách xếp thứ bậc; ở hạng thấp nhất.ném tiền qua cửa sổVí cách tiêu pha bừa bãi, phung phí tiền của một cách quá đáng.sổ phụSổ liệt kê nghiệp vụ tài chính trong tài khoản để gửi tới chủ sở hữu tài khoản ngân hàng.tính sổNhư kiếm chuyệnsổ thuSổ ghi chép những món nhập.sổ gấuNói quần áo đại tang để gấu không viền.sổ vàngSổ ghi trang trọng tên những người có đóng góp, công lao to lớn đối với đất nước.sổ điềnSổ ghi chép số ruộng trong một đơn vị hành chính.sổ tangSổ mang chữ ký của những người có cương vị đến viếng một nhân vật cao cấp trong chính quyền nước khác mới từ trần.sổ chiSổ ghi chép những món tiền tiêu ra.sổ đỏGiấy chứng nhận quyền sử dụng đất, do cơ quan có thẩm quyền cấp.tháo cũi sổ lồngVí việc giải phóng, làm cho thoát cảnh bị giam hãm, tù túng và được tự do.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "sổ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.