xóa sổ

Động từ
Động từ
  1. Làm cho sự vật sự việc mất hẳn đi, không còn tồn tại nữa, bằng những biện pháp hoặc động tác mạnh mẽ.

Câu ví dụ

  • Rất khó xóa sổ lũ gián trong nhà.It's very hard to get rid of the cockroaches in our house.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

xóaâm đầu x · vần oa · thanh sắc
sổâm đầu s · vần ô · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "xóa sổ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.