xóa
Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "xoa"
"xóa" là một từ
Động từ. Làm cho mất dấu vết trên bề mặt. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "xóa"
xóa sổLàm cho sự vật sự việc mất hẳn đi, không còn tồn tại nữa, bằng những biện pháp hoặc động tác mạnh mẽ.xóa nhòaVừa xóa vừa làm nhòa đi
Cùng vần "oa", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.