góa
Âm tiết tiếng Việt · có trong 2 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "goa"
"góa" là một từ
Tính từ. Có chồng hay vợ đã chết (chỉ nói về người ít nhiều còn trẻ). Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "góa"
Cùng vần "oa", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.