góa

Tính từ Có chữ Nôm Thanh sắcVần oa
Tính từ
  1. Có chồng hay vợ đã chết (chỉ nói về người ít nhiều còn trẻ).
    • Góa vợ
    • Vợ góa của một liệt sĩ.
    • Ở góa nuôi con.
    • Mẹ góa con côi.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Từ ghép có "góa"

Cấu tạo âm tiết

góaâm đầu g · vần oa · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "góa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.