góa bụa

Tính từ
Tính từ
  1. Goá bụa.
  2. Goá chồng, sống cảnh cô đơn nói chung.
    • Cảnh goá bụa.

Cấu tạo âm tiết

góaâm đầu g · vần oa · thanh sắc
bụaâm đầu b · vần ua · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "góa bụa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.