khoá
Âm tiết tiếng Việt · có trong 11 từ
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "khoa"
Từ bắt đầu bằng "khoá"
khoá kéoBộ phận ở áo hay quần, giúp ghép hai mảnh lại hoặc mở chúng ra, nhờ vào các móc nhỏ có thể móc lại với nhau hoặc gỡ nhau ra bằng một con trượt dọc theo các móc.khoá họcThời gian để sinh viên hoàn thành một chương trình học cụ thể.khoá xuânBị khoá kín tuổi xuân, tức bị cấm cung.
Từ có "khoá" ở sau
móc chìa khoáVật nhỏ gắn vào chùm chìa khoá để trang trí.thuế khoáCác thứ thuế (nói khái quát).từ khoáTừ đặc trưng cho nội dung của một đoạn văn.chính khoáChương trình học tập chính thức, bắt buộc.bãi khoáHoạt động đấu tranh có tổ chức của học viên bằng cách cùng nhau nghỉ học nhằm đòi hỏi thỏa mãn yêu cầu liên quan đến quyền lợi như giảm học phí, mở rộng dân chủ.bài khoáBài ngoại ngữ cho học sinh tập đọc và tập vận dụng những quy tắc ngữ pháp được dùng trong đó.động khoá nguồn phongKhoá cửa động, đóng nẻo nguồn.công khoáCông khó nhọc.
Cùng vần "oa", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.