bãi khoá

Động từ
Động từ
  1. Hoạt động đấu tranh có tổ chức của học viên bằng cách cùng nhau nghỉ học nhằm đòi hỏi thỏa mãn yêu cầu liên quan đến quyền lợi như giảm học phí, mở rộng dân chủ.
    • Sinh viên bãi khoá.

Cấu tạo âm tiết

bãiâm đầu b · vần ai · thanh ngã
khoáâm đầu kh · vần oa · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "bãi khoá" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.