Tính từ
- Bị khoá kín tuổi xuân, tức bị cấm cung.
- Một nền đồng tước khoá xuân hai Kiều. (Truyện Kiều) – hai cô gái đẹp bị cấm cung.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "khoá xuân" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.