Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

khoá xuân

Tính từ
Tính từ
  1. Bị khoá kín tuổi xuân, tức bị cấm cung.
    • Một nền đồng tước khoá xuân hai Kiều. (Truyện Kiều) – hai cô gái đẹp bị cấm cung.

Cấu tạo âm tiết

khoáâm đầu kh · vần oa · thanh sắc
xuânâm đầu x · vần uân · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "khoá xuân" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.