xóa

Động từ Có chữ Nôm Thanh sắcVần oa
Động từ
  1. Làm cho mất dấu vết trên bề mặt.
    • Xoá bảng.
    • Xoá vết chân trên bãi cát.
  2. Gạch bỏ đi.
    • Xoá bỏ một câu.
    • Xoá tên trong danh sách.
  3. Làm cho mất hẳn đi, không còn tồn tại hoặc không còn tác dụng nữa.
    • Xoá nợ.
    • Xoá nạn mù chữ.
    • Xoá bỏ tàn tích phong kiến.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"xóa" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh delete · to erase; to delete
🇨🇳 Tiếng Trung 删除 shān chú
🇰🇷 Tiếng Hàn 없애다 eopaeda
🇫🇷 Tiếng Pháp effacer
🇷🇺 Tiếng Nga удалить удали́ть · стереть стере́ть
🇮🇹 Tiếng Ý cancellare

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "xóa"

Cấu tạo âm tiết

xóaâm đầu x · vần oa · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "xóa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.