xóa
- Làm cho mất dấu vết trên bề mặt.
- Xoá bảng.
- Xoá vết chân trên bãi cát.
- Gạch bỏ đi.
- Xoá bỏ một câu.
- Xoá tên trong danh sách.
- Làm cho mất hẳn đi, không còn tồn tại hoặc không còn tác dụng nữa.
- Xoá nợ.
- Xoá nạn mù chữ.
- Xoá bỏ tàn tích phong kiến.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"xóa" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | delete · to erase; to delete |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 删除 shān chú |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 없애다 eopaeda |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | effacer |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | удалить удали́ть · стереть стере́ть |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | cancellare |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "xóa"
xóa sổLàm cho sự vật sự việc mất hẳn đi, không còn tồn tại nữa, bằng những biện pháp hoặc động tác mạnh mẽ.xóa nhòaVừa xóa vừa làm nhòa đi
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "xóa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.