sấn sổ

Phó từ
Phó từ
  1. Hung hăng xông vào.
    • Tên mật thám sấn sổ vào nhà đồng chí ấy.
    • Trẻ con cứ sấn sổ cướp lấy cái dùi (Nguyên Hồng)

Cấu tạo âm tiết

sấnâm đầu s · vần ân · thanh sắc
sổâm đầu s · vần ô · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "sấn sổ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.