Danh từ
- Cửa ở trên lưng chừng tường vách để cho thoáng khí và có ánh sáng.
- Bàn học kê sát cửa sổ.
Câu ví dụ thêm
- Ông ấy đã vào bằng đường cửa sổ.He entered through the window.
- Bố tôi nhờ tôi mở cửa sổ ra.My father asked me to open the window.
- Nhà hàng này có cửa sổ màu vàng.The restaurant has yellow windows.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
.
"cửa sổ" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | window |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 窗户 chuāng hu |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 窓 まど |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 창문 changmun · 창 chang |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | la fenêtre |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | das Fenster |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | окно окно́ |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | หน้าต่าง nâa-tàang |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | la finestra |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "cửa sổ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.