sổ chi

Danh từ
Danh từ
  1. Sổ ghi chép những món tiền tiêu ra.

Cấu tạo âm tiết

sổâm đầu s · vần ô · thanh hỏi
chiâm đầu ch · vần i · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "sổ chi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.