sổ lồng

Động từ
Động từ
  1. (Chim chóc) Thoát ra khỏi lồng.
  2. Thoát ra khỏi sự giam cầm nói chung.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ, cụm từ chứa "sổ lồng"

Cấu tạo âm tiết

sổâm đầu s · vần ô · thanh hỏi
lồngâm đầu l · vần ông · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "sổ lồng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.