Động từ
- (Chim chóc) Thoát ra khỏi lồng.
- Thoát ra khỏi sự giam cầm nói chung.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ, cụm từ chứa "sổ lồng"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "sổ lồng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.