Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

sổ lòng

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Lọt khỏi bụng mẹ.
    • Đứa con vừa sổ lòng.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

sổâm đầu s · vần ô · thanh hỏi
lòngâm đầu l · vần ong · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "sổ lòng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.