Thành ngữ
- Ví cách tiêu pha bừa bãi, phung phí tiền của một cách quá đáng.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
| ném | âm đầu n · vần em · thanh sắc |
| tiền | âm đầu t · vần iên · thanh huyền |
| qua | âm đầu qu · vần a · thanh ngang |
| cửa | âm đầu c · vần ưa · thanh hỏi |
| sổ | âm đầu s · vần ô · thanh hỏi |
Định nghĩa theo mục "ném tiền qua cửa sổ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.