Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

ném tiền qua cửa sổ

Thành ngữ
Thành ngữ
  1. Ví cách tiêu pha bừa bãi, phung phí tiền của một cách quá đáng.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

némâm đầu n · vần em · thanh sắc
tiềnâm đầu t · vần iên · thanh huyền
quaâm đầu qu · vần a · thanh ngang
cửaâm đầu c · vần ưa · thanh hỏi
sổâm đầu s · vần ô · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "ném tiền qua cửa sổ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.