Danh từ
- Nơi làm việc và giao dịch của một cơ quan, một tổ chức.
- hội sở của ngân hàng
- làm việc tại hội sở
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "hội sở" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.