Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

hội sở

Danh từ
Danh từ
  1. Nơi làm việc và giao dịch của một cơ quan, một tổ chức.
    • hội sở của ngân hàng
    • làm việc tại hội sở

Cấu tạo âm tiết

hộiâm đầu h · vần ôi · thanh nặng
sởâm đầu s · vần ơ · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "hội sở" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.