Danh từ
- (Phương ngữ) Vườn bách thú ở Nam Bộ.
Câu ví dụ
- Từ nhà bạn đến sở thú là bao xa?How far is it from your house to the zoo?
- Tôi đã đi sở thú hôm quaI went to the zoo yesterday.
- Tôi rất thích đi sở thú để xem sư tử.I love going to the zoo to see lions.
"sở thú" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | zoo |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 動物園 どうぶつえん |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 동물원 dongmulwon |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | le zoo · zoo |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | der Zoo |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | зоопарк зоопа́рк |
| 🇳🇱 Tiếng Hà Lan | dierentuin |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Gần âm, dễ nghe nhầm
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "sở thú" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.