Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

mờ mờ

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Hơi mờ.
    • Mờ mờ sáng.

Câu ví dụ thêm

  • Xa xa, bạn có thể mờ mờ thấy núi Phú Sĩ qua màn suơng sớm.In the distance you can see Mt. Fuji through the morning mist.

Cấu tạo âm tiết

mờâm đầu m · vần ơ · thanh huyền
mờâm đầu m · vần ơ · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "mờ mờ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.