Định nghĩa
- Hơi mờ.
- Mờ mờ sáng.
Câu ví dụ thêm
- Xa xa, bạn có thể mờ mờ thấy núi Phú Sĩ qua màn suơng sớm.In the distance you can see Mt. Fuji through the morning mist.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "mờ mờ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.