lên bờ

Động từ
Động từ
  1. Xem đổ bộ

Câu ví dụ

  • Thay vì lên bờ, chúng tôi đã ở lại trên tàu.Instead of going ashore, we stayed on the ship.

"lên bờ" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 登陆 dēng lù

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

lênâm đầu l · vần ên · thanh ngang
bờâm đầu b · vần ơ · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "lên bờ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.