Danh từTính từ
- Gió thổi bụi bay.
- Gió bụi bên đường.
- Tình hình hoạn lạc không yên ổn.
- Thuở trời đất nổi cơn gió bụi (Chinh phụ ngâm)
- Long đong vất vả.
- Cuộc đời gió bụi.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "gió bụi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.