gió bụi

Danh từTính từ
Danh từ
  1. Gió thổi bụi bay.
    • Gió bụi bên đường.
  2. Tình hình hoạn lạc không yên ổn.
    • Thuở trời đất nổi cơn gió bụi (Chinh phụ ngâm)
Tính từ
  1. Long đong vất vả.
    • Cuộc đời gió bụi.

Cấu tạo âm tiết

gióâm đầu gi · vần o · thanh sắc
bụiâm đầu b · vần ui · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "gió bụi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.