lình

Danh từ Có chữ Nôm Thanh huyềnVần inh
Danh từ
  1. Dùi bằng sắt, những người lên đồng dùng xiên qua má làm phép.
    • Ông đồng xiên lình.
Danh từ
  1. khỉ.

Câu ví dụ thêm

  • Bất thình lình, anh ấy té ngửa ra sau.Suddenly, he fell down on his back.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "lình"

Cấu tạo âm tiết

lìnhâm đầu l · vần inh · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "lình" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.