lình
- Dùi bằng sắt, những người lên đồng dùng xiên qua má làm phép.
- Ông đồng xiên lình.
- khỉ.
Câu ví dụ thêm
- Bất thình lình, anh ấy té ngửa ra sau.Suddenly, he fell down on his back.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "lình"
bất thình lìnhDiễn tả cái gì xảy ra đột ngột, bất ngờ và không ai có thể đoán nó sẽ xảy ra.thình lìnhBỗng nhiên, bất ngờ, không hề biết trước, lường trước.lình xìnhRắc rối, lôi thôi, khó giải quyết.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "lình" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.