linh

Tính từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh ngangVần inh

Phát âm (IPA): Hà Nội [lïŋ˧˧] · Huế, Sài Gòn [lɨn˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Tính từ
  1. Tương tự như thiêng.
    • Ngôi đền này linh lắm.
  2. Số dưới mười ngay sau số hàng trăm.
    • Một trăm linh sáu (106).
    • Hai trăm linh năm (205).
    • Một nghìn không trăm linh bảy (1.007).
    • Bốn trăm linh tám nghìn (408.000).

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "linh"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "linh"

linh hồnhồn người chết.linh hoạtCó hiệu quả nhanh và gọn.linh kiệnBộ phận có thể tháo lắp, thay thế được trong máy móc, thiết bị.linh cảmCảm thấy bằng linh tính.linh mụcMột chức sắc Công giáo quản lý, coi sóc một xứ đạo.tâm linhKhả năng cảm nhận, đoán định trước các biến cố xảy ra với mình, theo duy tâm.thần linhThần, lực lượng siêu nhân nói chung.đồ thán sinh linh(Nghĩa bóng) Đồ thán có nghĩa đen là bùn than; sinh linh là đời sống người ta.linh tinhNhiều nhưng lặt vặt, vặt vãnh, ít có giá trị.điêu linhXác xơ, tàn tạ.anh linhHồn thiêng liêng.linh vậtVật thiêng, theo quan niệm mê tín.linh dươngThú trông giống hươu nhưng sừng rất dài, xoắn và nhọn, chân cao, chạy rất nhanh, thường sống ở các thảo nguyên châu Phi.linh độngBiến đổi khéo léo tùy theo tình thế.sinh linhNhân dân (cũ).u linhLinh hồn người chết.vong linhLinh hồn người đã chết.linh đanThuốc viên có hiệu nghiệm.linh tínhNăng khiếu biết trước hoặc cảm thấy từ xa một biến cố nào đó xảy ra có liên quan mật thiết đến bản thân mình mà không dựa vào một phương tiện thông tin bình thường nào.linh ta linh tinh(Khẩu ngữ) Như linh tinh (nhưng nghĩa mạnh hơn).linh tinh lang tang(Khẩu ngữ) Như linh tinh (nhưng nghĩa mạnh hơn).linh ta linh tinh(Khẩu ngữ) Như linh tinh (nhưng nghĩa mạnh hơn).linh dịSiêu linh quỷ dị.linh thiêngThiêng nói chung.uy linhSức mạnh thiêng liêng.linh phùVật phẩm phong thủy để chiêu dụ tài lộc, may mắn cho người sở hữu.linh sàngBàn thờ người mới chết.linh miêuThú hoang rừng ôn đới, cùng họ với mèo, nhưng to hơn, tai vểnh.linh đìnhTo tát, sang trọng và có tính chất phô trương.linh mẫnSáng suốt, nhanh nhẹn.phiêu linhLênh đênh, trôi nổi không cố định.linh lợiThông minh và lanh lẹn.linh tinh tình phộcHội mừng xuân thường niên đêm 11 rạng 12 tại miếu Đụ Đị, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.Trà LinhMột xã thuộc huyện Trà My, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.linh khíHơi thở, khí cần thiết cho sự sống còn và sinh hóa của muôn loài.Sơn LinhMột xã thuộc huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.linh dượcThuốc hay.Bảo LinhMột xã thuộc huyện Định Hoá, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.tứ linhBốn loài vật thiêng là long, ly, qui, phượng.Diên LinhLàm tôi vua Đức Tôn đời Đường, lúc cầm quyền làm nhiều sự gian dối, mỗi khi ứng đối toàn nnhững lời dối trá cả.

Cấu tạo âm tiết

linhâm đầu l · vần inh · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "linh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.