linh tính

Danh từ
Danh từ
  1. Năng khiếu biết trước hoặc cảm thấy từ xa một biến cố nào đó xảy ra có liên quan mật thiết đến bản thân mình mà không dựa vào một phương tiện thông tin bình thường nào.
    • Linh tính báo cho biết một sự chẳng lành.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 靈性.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

linhâm đầu l · vần inh · thanh ngang
tínhâm đầu t · vần inh · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "linh tính" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.