uy linh

Danh từ
Danh từ
  1. Sức mạnh thiêng liêng.
    • uy linh của trời đất
    • "Bỗng đâu lại gặp một người, Hơn đời trí dũng, nghiêng trời uy linh." (TKiều)

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

uyâm đầu (không) · vần uy · thanh ngang
linhâm đầu l · vần inh · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "uy linh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.