phiêu linh

Tính từ
Tính từ
  1. Lênh đênh, trôi nổi không cố định.
    • Cuộc đời phiêu linh.

Cấu tạo âm tiết

phiêuâm đầu ph · vần iêu · thanh ngang
linhâm đầu l · vần inh · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "phiêu linh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.