linh khí

Danh từ
Danh từ
  1. Hơi thở, khí cần thiết cho sự sống còn và sinh hóa của muôn loài.

Cấu tạo âm tiết

linhâm đầu l · vần inh · thanh ngang
khíâm đầu kh · vần i · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "linh khí" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.