linh cảm

Động từ
Động từ
  1. Cảm thấy bằng linh tính.
    • Linh cảm thấy điều chẳng lành.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 靈感.

"linh cảm" trong các thứ tiếng

🇯🇵 Tiếng Nhật 勘 かん
🇰🇷 Tiếng Hàn 예감 yegam
🇫🇷 Tiếng Pháp le pressentiment
🇩🇪 Tiếng Đức die Ahnung · ahnen
🇷🇺 Tiếng Nga предчувствие предчу́вствие · чуять чу́ять
🇮🇹 Tiếng Ý il presentimento

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

linhâm đầu l · vần inh · thanh ngang
cảmâm đầu c · vần am · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "linh cảm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.