Danh từ
- Linh hồn người chết.
- Cúng u linh.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 幽靈.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "u linh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.