lành
Phát âm (IPA): Hà Nội [lajŋ̟˨˩] · Huế [lɛɲ˦˩] · Sài Gòn [lan˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Nguyên vẹn, không giập, sứt, vỡ, rách.
- Áo lành.
- Bát lành.
- Tốt cho sức khỏe, không độc.
- Thức ăn lành.
- Nước lành.
- Hiền từ, không ác.
- Người lành.
- Đã khỏi bệnh, khỏi đau, dễ khỏi bệnh.
- Chân đã lành.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"lành" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | heal · healed; gentle; wholesome |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | sain |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | guarire |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "lành"
lành mạnhCó ích cho thân thể và/hoặc tâm hồn, từ thường dùng cho trò chơi, thức ăn, giải trí, quan hệ tình dục.chữa lànhSự xoa dịu, chuyển hóa cảm xúc, suy nghĩ tiêu cực hoặc cảm giác bị tổn thương để trở về trạng thái an lành nhằm sống ý nghĩa và lạc quan hơn.tốt lànhThuận lợi, may mắn.phước lànhxem phúc lành.hiền lànhTỏ ra rất hiền và tốt bụng, không hề có những hành động gây hại cho bất kì ai.Tin LànhMột nhóm các giáo phái khởi phát từ cuộc cải cách tôn giáo bắt đầu vào thế kỷ 16 bởi Martin Luther.lành lặnKhông bị rách, không bị sứt mẻ hoặc thương tật (nói khái quát).ngon lành.lành lạnhHơi lạnh.làm lànhTìm cách hoà thuận với người đã giận dỗi với mình.lành tính(Bệnh) Không có tính chất nguy hiểm.yên lànhYên ổn, không xảy ra điều gì chẳng lành.lành nghềThông thạo nghề mình, công việc chuyên môn của mình.mát lànhCó tác dụng tốt lành và gây cảm giác dễ chịu.ngọt lànhTốt đẹp, ngọt ngào, hạnh phúc.đất lành chim đậuChỉ nơi yên bình có điều kiện thuận lợi để sống và phát triển lâu dài.lành ăn dễ khiếnNgười hiền lành, dễ dãi hay bị kẻ khác bắt nạt, sai khiến.lá lành đùm lá ráchVí sự đùm bọc, giúp đỡ nhau trong khó khăn, hoạn nạn.lành daMau khỏi khi có mụn nhọt hoặc bị thương.lành hanhNhư Đành hanh.ngay lànhThẳng thắn và hiền hòa.lành dạNói đi đại tiện tốt, không tháo dạ.sáng lànhTrong sáng tốt lành.lành canhLoài cá ở nước ngọt, mình mỏng.phúc lànhĐiều tốt lành, may mắn được ban phát nhờ làm việc thiện.gương vỡ lại lànhDịch chữ Phá kính trùng viên. Nguyên đời Trần (Trung Quốc) Từ Đức Ngôn lấy Lạc Xương công chúa. Khi biết nước nhà sắp bị diệt, vợ chồng thế nào cũng bị phân ly, bèn đập vỡ cái gương, mỗi người giữ một nửa, dùng làm của tin để tìm gặp nhau, sau quả nhiên hai người lại nối được tình nghĩa vợ chồng. Câu này dùng điển ấy.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "lành" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.