lành da

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Mau khỏi khi có mụn nhọt hoặc bị thương.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

lànhâm đầu l · vần anh · thanh huyền
daâm đầu d · vần a · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "lành da" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.