Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

ngọt lành

Tính từ
Tính từ
  1. Tốt đẹp, ngọt ngào, hạnh phúc.
    • Ngày xuân ngọt lành.

Cấu tạo âm tiết

ngọtâm đầu ng · vần ot · thanh nặng
lànhâm đầu l · vần anh · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "ngọt lành" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.